TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

目(め)を離(はな)す

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
めをはなすmeohanasu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 目 mục·離 li

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

Nghĩa của 目を離す

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ to take one's eyes off

Cách viết khác: 目をはなす, 目を放す

Cách chia của 目を離す

Thể lịch sự (ます)目を離します
Thể て目を離して
Quá khứ (た)目を離した
Phủ định (ない)目を離さない
Khả năng目を離せる
Ý chí (よう)目を離そう
Điều kiện (ば)目を離せば
Bị động目を離される
Sai khiến目を離させる
Mệnh lệnh目を離せ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 目を離す

  • その女の先生は私がカンニングをしていると思って、私から目を放さなかった。 Cô giáo đó đã không dời mắt khỏi tôi vì nghĩ tôi đang gian lận.Tatoeba #209354

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.