TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

盛(も)る

JLPT N2 từ thông dụng
もるmoru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 盛 thịnh

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

Nghĩa của 盛る

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to serve (in a bowl, on a plate, etc.); to dish out; to dish up; to fill (a bowl) with
  • Động từ to pile up; to heap up; to fill up; to stack up
  • Động từ to administer (medicine, poison); to dose out; to prescribe
  • Động từ to put into (e.g. information in a report, meaning in a statement)
  • Động từ to mark out (e.g. scale); to graduate (e.g. thermometer)
  • Động từ to exaggerate; to apply heavy makeup (tiếng lóng)

Cách chia của 盛る

Thể lịch sự (ます)盛ります
Thể て盛って
Quá khứ (た)盛った
Phủ định (ない)盛らない
Khả năng盛れる
Ý chí (よう)盛ろう
Điều kiện (ば)盛れば
Bị động盛られる
Sai khiến盛らせる
Mệnh lệnh盛れ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.