発する
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
Nghĩa của 発する
Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to let out; to utter; to produce; to emit; to give forth
- Động từ to issue; to send; to give
- Động từ to leave; to depart
- Động từ to occur; to appear
- Động từ to shoot (an arrow or bullet); to fire
Cách chia của 発する
| Thể lịch sự (ます) | 発します |
| Thể て | 発して |
| Quá khứ (た) | 発した |
| Phủ định (ない) | 発さない |
| Ý chí (よう) | 発しよう |
| Điều kiện (ば) | 発すれば |
| Bị động | 発される |
| Sai khiến | 発させる |
| Mệnh lệnh | 発しろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 発する
- 彼らは出発しようとしている。 Họ đang chuẩn bị xuất phát.Tatoeba #96854
- 私は明日カナダに出発します。 Ngày mai tôi sẽ xuất phát đến Canada.Tatoeba #152633
- 彼はきのう旅行に出発した。 Anh ta khởi hành chuyến đi từ hôm qua.Tatoeba #113979
- トムは朝の4時に出発した。 Tom đã đi lúc bốn giờ sáng.Tatoeba #2706836
- 彼は遅れないように早く出発した。 Để không bị muộn, anh ta đã xuất phát sớm.Tatoeba #102189
- おととい彼はロンドンへ出発した。 Nó đã rời khỏi London vào ngày hôm kia.Tatoeba #227612
- 彼らは昨夜出発した。 Anh ta đã xuất phát tối qua.Tatoeba #97092
- 彼らはすぐに出発した方がいいと決めた。 Họ đã quyết định là nên xuất phát ngay.Tatoeba #98030
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).