TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

男尊女卑(だんそんじょひ)

từ thông dụng
だんそんじょひdansonjohi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NAM TÔN NỮ TI 男 nam·尊 tôn·女 nữ·卑 ti

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “nam tôn nữ ti” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

男尊女卑 nghĩa là nam tôn nữ ti.

Nghĩa của 男尊女卑

Danh từ

  1. thành ngữ bốn chữ Nam tôn nữ ti. (từ Hán Việt tương đồng)

Câu ví dụ với 男尊女卑

  • トムは男尊女卑思想の持ち主だ。 Tom có tư tưởng trọng nam khinh nữ.Tatoeba #2665740

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ male domination of women; male chauvinism; subjection of women (thành ngữ bốn chữ)

Câu hỏi thường gặp

男尊女卑 nghĩa là gì?

男尊女卑 (danh từ) nghĩa là nam tôn nữ ti.

男尊女卑 đọc là gì?

男尊女卑 đọc là だんそんじょひ (romaji: dansonjohi).

Âm Hán Việt của 男尊女卑 là gì?

Âm Hán Việt của 男尊女卑 là "nam tôn nữ ti". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.