TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

生(は)やす

JLPT N1 từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
はやすhayasu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 生 sinh

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

Nghĩa của 生やす

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to grow; to cultivate
  • Động từ to let grow (e.g. weeds)

Cách chia của 生やす

Thể lịch sự (ます)生やします
Thể て生やして
Quá khứ (た)生やした
Phủ định (ない)生やさない
Khả năng生やせる
Ý chí (よう)生やそう
Điều kiện (ば)生やせば
Bị động生やされる
Sai khiến生やさせる
Mệnh lệnh生やせ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 生やす

  • 男性たちは口髭を生やしている。 Ông ta có ria mép. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #127158

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.