生々しい
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
生々しい nghĩa là sinh động, tả thực.
Nghĩa của 生々しい
Tính từ đuôi i
- Sinh động, tả thực.
Cách viết khác: 生生しい
Cách chia của 生々しい
| Phủ định | 生々しくない |
| Quá khứ | 生々しかった |
| Quá khứ phủ định | 生々しくなかった |
| Thể て | 生々しくて |
| Dạng phó từ (く) | 生々しく |
| Điều kiện (ば) | 生々しければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 生々しい
- その出来事は今でも私の記憶に生々しく残っている。 Chuyện đó vẫn còn in sâu trong đầu tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #209415
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i vivid (memory, description, etc.); fresh; graphic; raw; true-to-life
- Tính từ đuôi i fresh (blood, scar, etc.); still new; recent; just occurred
Câu hỏi thường gặp
生々しい nghĩa là gì?
生々しい (tính từ đuôi i) nghĩa là sinh động, tả thực.
生々しい đọc là gì?
生々しい đọc là なまなましい (romaji: namanamashii).