TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

生々(なまなま)しい

từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
なまなましいnamanamashii giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 生 sinh

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

生々しい nghĩa là sinh động, tả thực.

Nghĩa của 生々しい

Tính từ đuôi i

  1. Sinh động, tả thực.

Cách viết khác: 生生しい

Cách chia của 生々しい

Phủ định生々しくない
Quá khứ生々しかった
Quá khứ phủ định生々しくなかった
Thể て生々しくて
Dạng phó từ (く)生々しく
Điều kiện (ば)生々しければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 生々しい

  • その出来事は今でも私の記憶に生々しく残っている。 Chuyện đó vẫn còn in sâu trong đầu tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #209415

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi i vivid (memory, description, etc.); fresh; graphic; raw; true-to-life
  • Tính từ đuôi i fresh (blood, scar, etc.); still new; recent; just occurred

Câu hỏi thường gặp

生々しい nghĩa là gì?

生々しい (tính từ đuôi i) nghĩa là sinh động, tả thực.

生々しい đọc là gì?

生々しい đọc là なまなましい (romaji: namanamashii).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.