甘蕉
かんしょうkanshō
giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
甘蕉 nghĩa là chuối.
Nghĩa của 甘蕉
Danh từ
- hiếm (trái) chuối, (quả) chuối.
Từ liên quan với 甘蕉
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ banana (hiếm)
Câu hỏi thường gặp
甘蕉 nghĩa là gì?
甘蕉 (danh từ) nghĩa là chuối.
甘蕉 đọc là gì?
甘蕉 đọc là かんしょう (romaji: kanshō).