バナナ
từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
banana
giọng máy của trình duyệt
バナナ nghĩa là chuối.
Nghĩa của バナナ
Danh từ
- Chuối.
- (trái) chuối, (quả) chuối.
Từ ghép có バナナ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ banana
Câu hỏi thường gặp
バナナ nghĩa là gì?
バナナ (danh từ) nghĩa là chuối.
バナナ đọc là gì?
バナナ đọc là バナナ (romaji: banana).