TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

瓜田に履を納れず、李下に冠を正さず(かでんにくつをいれずりかにかんむりをたださず)

かでんにくつをいれずりかにかんむりをたださずkadennikutsuoirezurikanikanmuriotadasazu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 瓜 qua·田 điền·履 lí·納 nạp·李 lí·下 hạ·冠 quán·正 chính

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

瓜田に履を納れず、李下に冠を正さず nghĩa là Ở ruộng dưa thì không xỏ dép, mà dưới cây mận thì chẳng sửa mũ, vì người khác tưởng mình cúi xuống ăn trộm trái dưa, đưa tay hái trộm trái mận.

Nghĩa của 瓜田に履を納れず、李下に冠を正さず

Thành ngữ

  1. nghĩa đen Ở ruộng dưa thì không xỏ dép, mà dưới cây mận thì chẳng sửa mũ, vì người khác tưởng mình cúi xuống ăn trộm trái dưa, đưa tay hái trộm trái mận.
  2. nghĩa bóng Nói về sự thân trọng giữ gìn trong lúc làm việc; không tránh được sự nghi ngờ của người khác.

Câu hỏi thường gặp

瓜田に履を納れず、李下に冠を正さず nghĩa là gì?

瓜田に履を納れず、李下に冠を正さず (thành ngữ) nghĩa là Ở ruộng dưa thì không xỏ dép, mà dưới cây mận thì chẳng sửa mũ, vì người khác tưởng mình cúi xuống ăn trộm trái dưa, đưa tay hái trộm trái mận.

瓜田に履を納れず、李下に冠を正さず đọc là gì?

瓜田に履を納れず、李下に冠を正さず đọc là かでんにくつをいれずりかにかんむりをたださず (romaji: kadennikutsuoirezurikanikanmuriotadasazu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.