TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

琴棋書画(きんきしょが)

きんきしょがkinkishoga giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 琴 cầm·棋 kì·書 thư·画 hoạ

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

琴棋書画 nghĩa là Nói nếp sống tao nhã của nhà nho thời phong kiến chỉ biết vui với nghệ thuật (đánh đàn, chơi cờ, làm thơ, vẽ).

Nghĩa của 琴棋書画

Tục ngữ

  1. Nói nếp sống tao nhã của nhà nho thời phong kiến chỉ biết vui với nghệ thuật (đánh đàn, chơi cờ, làm thơ, vẽ).

Câu hỏi thường gặp

琴棋書画 nghĩa là gì?

琴棋書画 (tục ngữ) nghĩa là Nói nếp sống tao nhã của nhà nho thời phong kiến chỉ biết vui với nghệ thuật (đánh đàn, chơi cờ, làm thơ, vẽ).

琴棋書画 đọc là gì?

琴棋書画 đọc là きんきしょが (romaji: kinkishoga).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.