TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

独立国家共同体(どくりつこっかきょうどうたい)

tên riêng
どくりつこっかきょうどうたいdokuritsukokkakyōdōtai giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỘC LẬP QUỐC GIA CỘNG ĐỒNG THỂ 独 độc·立 lập·国 quốc·家 gia·共 cộng·同 đồng·体 thể

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “độc lập quốc gia cộng đồng thể” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

独立国家共同体 nghĩa là Cộng đồng các Quốc gia Độc lập.

Nghĩa của 独立国家共同体

Danh từ riêng

  1. Cộng đồng các Quốc gia Độc lập.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Commonwealth of Independent States; CIS

Câu hỏi thường gặp

独立国家共同体 nghĩa là gì?

独立国家共同体 (danh từ riêng) nghĩa là Cộng đồng các Quốc gia Độc lập.

独立国家共同体 đọc là gì?

独立国家共同体 đọc là どくりつこっかきょうどうたい (romaji: dokuritsukokkakyōdōtai).

Âm Hán Việt của 独立国家共同体 là gì?

Âm Hán Việt của 独立国家共同体 là "độc lập quốc gia cộng đồng thể". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.