TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

狙(ねら)う

JLPT N2 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ねらうnerau giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của 狙う

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to aim at (with a weapon, etc.)
  • Động từ to be after (something or someone); to have an eye on; to plan to make one's own
  • Động từ to aim for; to set up as a goal

Cách viết khác: 覘う

Cách chia của 狙う

Thể lịch sự (ます)狙います
Thể て狙って
Quá khứ (た)狙った
Phủ định (ない)狙わない
Khả năng狙える
Ý chí (よう)狙おう
Điều kiện (ば)狙えば
Bị động狙われる
Sai khiến狙わせる
Mệnh lệnh狙え

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 狙う

  • 君の狙いは何なんだ? Ý bạn là sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #178157

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.