TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

無名(むめい)

từ thông dụng
むめいmumei giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VÔ DANH 無 vô·名 danh

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “vô danh” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

無名 nghĩa là vô danh.

Nghĩa của 無名

Danh từ

  1. Vô danh. (từ Hán Việt tương đồng)

Từ ghép có 無名

  • 無名指 — Ngón áp út, ngón đeo nhẫn.

Câu ví dụ với 無名

  • 彼の才能にもかかわらず、彼はあいかわらず、無名だ。 Mặc dù có tài anh ta vẫn là người vô danh.Tatoeba #117288

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ nameless; unnamed; anonymous; unsigned
  • Danh từ obscure; unknown; not famous
  • Danh từ causeless; unjustifiable

Câu hỏi thường gặp

無名 nghĩa là gì?

無名 (danh từ) nghĩa là vô danh.

無名 đọc là gì?

無名 đọc là むめい (romaji: mumei).

Âm Hán Việt của 無名 là gì?

Âm Hán Việt của 無名 là "vô danh". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.