TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

滑稽(こっけい)

JLPT N1 từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
こっけいkokkei giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOẠT KÊ 滑 hoạt·稽 kê

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “hoạt kê” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

滑稽 nghĩa là hoạt kê, buồn cười.

Nghĩa của 滑稽

Tính từ đuôi na

  1. Hoạt kê, buồn cười. (từ Hán Việt tương đồng)

Câu ví dụ với 滑稽

  • 彼はこっけいな話をした。 Anh ấy đã kể một câu chuyện rất buồn cười.Tatoeba #113825

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi na funny; comical; humorous; laughable
  • Tính từ đuôi na ridiculous; silly; absurd

Câu hỏi thường gặp

滑稽 nghĩa là gì?

滑稽 (tính từ đuôi na) nghĩa là hoạt kê, buồn cười.

滑稽 đọc là gì?

滑稽 đọc là こっけい (romaji: kokkei).

Âm Hán Việt của 滑稽 là gì?

Âm Hán Việt của 滑稽 là "hoạt kê". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.