滑りやすい
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
滑りやすい nghĩa là trơn.
Nghĩa của 滑りやすい
Tính từ đuôi i
- Trơn.
Cách viết khác: 滑り易い, すべり易い
Cách chia của 滑りやすい
| Phủ định | 滑りやすくない |
| Quá khứ | 滑りやすかった |
| Quá khứ phủ định | 滑りやすくなかった |
| Thể て | 滑りやすくて |
| Dạng phó từ (く) | 滑りやすく |
| Điều kiện (ば) | 滑りやすければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i greasy; slimy; slippery
Câu hỏi thường gặp
滑りやすい nghĩa là gì?
滑りやすい (tính từ đuôi i) nghĩa là trơn.
滑りやすい đọc là gì?
滑りやすい đọc là すべりやすい (romaji: suberiyasui).