TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

温故知新(おんこちしん)

おんこちしんonkochishin giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ÔN CỐ TRI TÂN 温 ôn·故 cố·知 tri·新 tân

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “ôn cố tri tân” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

温故知新 nghĩa là Xem xét lại những điều xưa cũ thì biết được nhiều điều mới. (Hán-Việt: ôn cố tri tân).

Nghĩa của 温故知新

Thành ngữ

  1. Xem xét lại những điều xưa cũ thì biết được nhiều điều mới. (Hán-Việt: ôn cố tri tân)

Cách viết khác: 温古知新

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ developing new ideas based on study of the past; learning from the past (thành ngữ bốn chữ)

Câu hỏi thường gặp

温故知新 nghĩa là gì?

温故知新 (thành ngữ) nghĩa là Xem xét lại những điều xưa cũ thì biết được nhiều điều mới. (Hán-Việt: ôn cố tri tân).

温故知新 đọc là gì?

温故知新 đọc là おんこちしん (romaji: onkochishin).

Âm Hán Việt của 温故知新 là gì?

Âm Hán Việt của 温故知新 là "ôn cố tri tân". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.