渋い
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
渋い nghĩa là chát.
Nghĩa của 渋い
Tính từ đuôi i
- Chát.
Cách viết khác: 澁い
Cách chia của 渋い
| Phủ định | 渋くない |
| Quá khứ | 渋かった |
| Quá khứ phủ định | 渋くなかった |
| Thể て | 渋くて |
| Dạng phó từ (く) | 渋く |
| Điều kiện (ば) | 渋ければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i astringent; bitter; puckery; rough; harsh
- Tính từ đuôi i austere; elegant (and unobtrusive); refined; quiet (and simple); sober
- Tính từ đuôi i sour (look); glum; grim; sullen; sulky
- Tính từ đuôi i stingy; tight-fisted
Câu hỏi thường gặp
渋い nghĩa là gì?
渋い (tính từ đuôi i) nghĩa là chát.
渋い đọc là gì?
渋い đọc là しぶい (romaji: shibui).