TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

かき混(ま)ぜる

かきまぜるkakimazeru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 混 hỗn

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

かき混ぜる nghĩa là quấy, khuấy.

Nghĩa của かき混ぜる

Động từ

  1. Quấy, khuấy.

Cách viết khác: 掻き混ぜる, 掻き雑ぜる, 掻き交ぜる, 掻きまぜる, かき交ぜる, 搔き混ぜる, 搔き交ぜる, 搔き雑ぜる, 搔きまぜる

Cách chia của かき混ぜる

Thể lịch sự (ます)かき混ぜます
Thể てかき混ぜて
Quá khứ (た)かき混ぜた
Phủ định (ない)かき混ぜない
Khả năngかき混ぜられる
Ý chí (よう)かき混ぜよう
Điều kiện (ば)かき混ぜれば
Bị độngかき混ぜられる
Sai khiếnかき混ぜさせる
Mệnh lệnhかき混ぜろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to mix; to stir; to scramble; to churn

Câu hỏi thường gặp

かき混ぜる nghĩa là gì?

かき混ぜる (động từ) nghĩa là quấy, khuấy.

かき混ぜる đọc là gì?

かき混ぜる đọc là かきまぜる (romaji: kakimazeru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.