TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

浮(う)かぶ

JLPT N2 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
うかぶukabu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 浮 phù

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

浮かぶ nghĩa là nổi.

Nghĩa của 浮かぶ

Động từ

  1. Nổi.

Cách viết khác: 泛ぶ, 浮ぶ, 泛かぶ

Cách chia của 浮かぶ

Thể lịch sự (ます)浮かびます
Thể て浮かんで
Quá khứ (た)浮かんだ
Phủ định (ない)浮かばない
Khả năng浮かべる
Ý chí (よう)浮かぼう
Điều kiện (ば)浮かべば
Bị động浮かばれる
Sai khiến浮かばせる
Mệnh lệnh浮かべ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 浮かぶ

  • 三人寄れば文殊の知恵って言うだろ。みんなで考えれば、いい案が浮かぶかもしれないよ。 Người ta có câu, một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao mà, có phải không? Nếu chúng ta cùng nhau suy nghĩ, biết đâu lại nghĩ ra được một ý tưởng hay.Tatoeba #169494

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to float; to be suspended
  • Động từ to rise to the surface; to appear; to emerge; to show up; to loom (up)
  • Động từ to come to mind; to have inspiration

Câu hỏi thường gặp

浮かぶ nghĩa là gì?

浮かぶ (động từ) nghĩa là nổi.

浮かぶ đọc là gì?

浮かぶ đọc là うかぶ (romaji: ukabu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.