TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

浮(う)かび上(あ)がる

từ thông dụng
うかびあがるukabiagaru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 浮 phù·上 thượng

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

Nghĩa của 浮かび上がる

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to rise to the surface
  • Động từ to come to the front; to emerge (e.g. from obscurity)
  • Động từ to stand out (e.g. against a dark background)

Cách viết khác: 浮かびあがる, 浮び上がる, 浮びあがる, 浮かび上る, 浮び上る, うかび上がる

Cách chia của 浮かび上がる

Thể lịch sự (ます)浮かび上がります
Thể て浮かび上がって
Quá khứ (た)浮かび上がった
Phủ định (ない)浮かび上がらない
Khả năng浮かび上がれる
Ý chí (よう)浮かび上がろう
Điều kiện (ば)浮かび上がれば
Bị động浮かび上がられる
Sai khiến浮かび上がらせる
Mệnh lệnh浮かび上がれ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.