TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

油(あぶら)を売(う)る

あぶらをうるaburaōru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 油 dầu·売 mại

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

油を売る nghĩa là chờn vờn.

Nghĩa của 油を売る

Cụm từ

  1. thành ngữ Chờn vờn.

Cách viết khác: 油をうる, アブラを売る, あぶらを売る

Cách chia của 油を売る

Thể lịch sự (ます)油を売ります
Thể て油を売って
Quá khứ (た)油を売った
Phủ định (ない)油を売らない
Khả năng油を売れる
Ý chí (よう)油を売ろう
Điều kiện (ば)油を売れば
Bị động油を売られる
Sai khiến油を売らせる
Mệnh lệnh油を売れ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ to loaf around (on the job); to idle one's time away; to dawdle (thành ngữ)

Câu hỏi thường gặp

油を売る nghĩa là gì?

油を売る (cụm từ) nghĩa là chờn vờn.

油を売る đọc là gì?

油を売る đọc là あぶらをうる (romaji: aburaōru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.