油を売る
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
油を売る nghĩa là chờn vờn.
Nghĩa của 油を売る
Cụm từ
- thành ngữ Chờn vờn.
Cách viết khác: 油をうる, アブラを売る, あぶらを売る
Cách chia của 油を売る
| Thể lịch sự (ます) | 油を売ります |
| Thể て | 油を売って |
| Quá khứ (た) | 油を売った |
| Phủ định (ない) | 油を売らない |
| Khả năng | 油を売れる |
| Ý chí (よう) | 油を売ろう |
| Điều kiện (ば) | 油を売れば |
| Bị động | 油を売られる |
| Sai khiến | 油を売らせる |
| Mệnh lệnh | 油を売れ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ to loaf around (on the job); to idle one's time away; to dawdle (thành ngữ)
Câu hỏi thường gặp
油を売る nghĩa là gì?
油を売る (cụm từ) nghĩa là chờn vờn.
油を売る đọc là gì?
油を売る đọc là あぶらをうる (romaji: aburaōru).