TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

沈魚落雁(ちんぎょらくがん)

ちんぎょらくがんchingyorakugan giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 沈 trầm·魚 ngư·落 lạc·雁 ?

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

沈魚落雁 nghĩa là cá lặn, trầm ngư lạc nhạn, ngư trầm, nhạn lạc.

Nghĩa của 沈魚落雁

Thành ngữ

  1. nghĩa đen Chim sa, cá lặn. Thấy một phụ nữ tuyệt đẹp, thì con ngỗng và con cá đều rất ngạc nhiên, con ngỗng rơi xuống, và con cá lặn đi trốn.
  2. nghĩa bóng Lời văn chương nói vẻ đẹp lộng lẫy của một phụ nữ.

Danh từ

  1. thành ngữ bốn chữ Trầm ngư lạc nhạn, ngư trầm, nhạn lạc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ charms of a uniquely beautiful woman; (so beautiful that) fish stay on the bottom of water and flying wild geese fall from the sky in shame (thành ngữ bốn chữ)

Câu hỏi thường gặp

沈魚落雁 nghĩa là gì?

沈魚落雁 (thành ngữ, danh từ) nghĩa là cá lặn, trầm ngư lạc nhạn, ngư trầm, nhạn lạc.

沈魚落雁 đọc là gì?

沈魚落雁 đọc là ちんぎょらくがん (romaji: chingyorakugan).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.