TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

水(みず)をやる

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
みずをやるmizuoyaru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 水 thủy

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

水をやる nghĩa là tưới.

Nghĩa của 水をやる

Cụm từ

  1. Tưới.

Cách viết khác: 水を遣る

Cách chia của 水をやる

Thể lịch sự (ます)水をやります
Thể て水をやって
Quá khứ (た)水をやった
Phủ định (ない)水をやらない
Khả năng水をやれる
Ý chí (よう)水をやろう
Điều kiện (ば)水をやれば
Bị động水をやられる
Sai khiến水をやらせる
Mệnh lệnh水をやれ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 水をやる

  • 花、元気ないわね。水をやりたいんだけど、水差しない? Những bông hoa trông không vui lắm. Tôi muốn tưới cho hoa. Có bình tưới ở đây không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #75061

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ to water (a plant, a flower etc.)

Câu hỏi thường gặp

水をやる nghĩa là gì?

水をやる (cụm từ) nghĩa là tưới.

水をやる đọc là gì?

水をやる đọc là みずをやる (romaji: mizuoyaru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.