TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

気(き)を悪(わる)くする

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
きをわるくするkiowarukusuru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 気 khí·悪 ác

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

Nghĩa của 気を悪くする

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ to take offense (at); to take offence (at); to feel hurt (by)

Cách chia của 気を悪くする

Thể lịch sự (ます)気を悪くします
Thể て気を悪くして
Quá khứ (た)気を悪くした
Phủ định (ない)気を悪くしない
Khả năng気を悪くできる
Ý chí (よう)気を悪くしよう
Điều kiện (ば)気を悪くすれば
Bị động気を悪くされる
Sai khiến気を悪くさせる
Mệnh lệnh気を悪くしろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 気を悪くする

  • 自分をかまってくれる人がいないと知って彼女は気を悪くした。 Cô ấy đã bị tổn thương khi thấy rằng không một ai để tâm đến cô ấy.Tatoeba #149743

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.