正気を失う
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
正気を失う nghĩa là mất trí.
Nghĩa của 正気を失う
Cụm từ
- Mất trí.
Cách chia của 正気を失う
| Thể lịch sự (ます) | 正気を失います |
| Thể て | 正気を失って |
| Quá khứ (た) | 正気を失った |
| Phủ định (ない) | 正気を失わない |
| Khả năng | 正気を失える |
| Ý chí (よう) | 正気を失おう |
| Điều kiện (ば) | 正気を失えば |
| Bị động | 正気を失われる |
| Sai khiến | 正気を失わせる |
| Mệnh lệnh | 正気を失え |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ to lose one's mind; to go crazy; to lose one's senses; to lose one's marbles
- Cụm từ to lose consciousness
Câu hỏi thường gặp
正気を失う nghĩa là gì?
正気を失う (cụm từ) nghĩa là mất trí.
正気を失う đọc là gì?
正気を失う đọc là しょうきをうしなう (romaji: shōkiōshinau).