止めどない
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
止めどない nghĩa là không ngớt.
Nghĩa của 止めどない
Tính từ đuôi i
- Không ngớt.
Cách viết khác: 止め処無い, 留処無い
Cách chia của 止めどない
| Phủ định | 止めどなくない |
| Quá khứ | 止めどなかった |
| Quá khứ phủ định | 止めどなくなかった |
| Thể て | 止めどなくて |
| Dạng phó từ (く) | 止めどなく |
| Điều kiện (ば) | 止めどなければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 止めどない
- エリザベス2世が身罷ったため、妻がとめどなく涙を流している。 Vợ tôi khóc không ngớt vì nữ hoàng Elizabeth đệ nhị qua đời.Tatoeba #199781
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i endless; ceaseless
Câu hỏi thường gặp
止めどない nghĩa là gì?
止めどない (tính từ đuôi i) nghĩa là không ngớt.
止めどない đọc là gì?
止めどない đọc là とめどない (romaji: tomedonai).