欲の熊鷹股裂く
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
欲の熊鷹股裂く nghĩa là tham thì thâm.
Nghĩa của 欲の熊鷹股裂く
Cụm từ
- tục ngữ Tham thì thâm.
Cách chia của 欲の熊鷹股裂く
| Thể lịch sự (ます) | 欲の熊鷹股裂きます |
| Thể て | 欲の熊鷹股裂いて |
| Quá khứ (た) | 欲の熊鷹股裂いた |
| Phủ định (ない) | 欲の熊鷹股裂かない |
| Khả năng | 欲の熊鷹股裂ける |
| Ý chí (よう) | 欲の熊鷹股裂こう |
| Điều kiện (ば) | 欲の熊鷹股裂けば |
| Bị động | 欲の熊鷹股裂かれる |
| Sai khiến | 欲の熊鷹股裂かせる |
| Mệnh lệnh | 欲の熊鷹股裂け |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ avarice brings doom upon oneself; grasp all, lose all; the greedy hawk-eagle splits in half (when trying to catch two boars at once) (tục ngữ)
Câu hỏi thường gặp
欲の熊鷹股裂く nghĩa là gì?
欲の熊鷹股裂く (cụm từ) nghĩa là tham thì thâm.
欲の熊鷹股裂く đọc là gì?
欲の熊鷹股裂く đọc là よくのくまたかまたさく (romaji: yokunokumatakamatasaku).