TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

楽(たの)しみに待(ま)つ

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
たのしみにまつtanoshiminimatsu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 楽 nhạc·待 đãi

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

Nghĩa của 楽しみに待つ

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ to wait expectantly; to await in anticipation

Cách viết khác: 楽しみにまつ

Cách chia của 楽しみに待つ

Thể lịch sự (ます)楽しみに待ちます
Thể て楽しみに待って
Quá khứ (た)楽しみに待った
Phủ định (ない)楽しみに待たない
Khả năng楽しみに待てる
Ý chí (よう)楽しみに待とう
Điều kiện (ば)楽しみに待てば
Bị động楽しみに待たれる
Sai khiến楽しみに待たせる
Mệnh lệnh楽しみに待て

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 楽しみに待つ

  • 彼女は彼に再会するのを楽しみに待っている。 Cô ấy chờ mong được gặp lại anh ấy.Tatoeba #87404

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.