根付く
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
根付く nghĩa là mọc rễ.
Nghĩa của 根付く
Động từ
- Mọc rễ.
Cách viết khác: 根づく
Cách chia của 根付く
| Thể lịch sự (ます) | 根付きます |
| Thể て | 根付いて |
| Quá khứ (た) | 根付いた |
| Phủ định (ない) | 根付かない |
| Khả năng | 根付ける |
| Ý chí (よう) | 根付こう |
| Điều kiện (ば) | 根付けば |
| Bị động | 根付かれる |
| Sai khiến | 根付かせる |
| Mệnh lệnh | 根付け |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to take root (of a plant); to strike root; to root
- Động từ to become established (e.g. of an idea, a movement); to take hold; to take root
Câu hỏi thường gặp
根付く nghĩa là gì?
根付く (động từ) nghĩa là mọc rễ.
根付く đọc là gì?
根付く đọc là ねづく (romaji: nezuku).