TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

染(し)み込(こ)む

しみこむshimikomu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 染 nhiễm·込 ?

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

Nghĩa của 染み込む

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to soak into; to sink into; to seep into; to permeate
  • Động từ to sink into (one's mind); to be (deeply) ingrained; to be instilled; to be embedded; to be impressed

Cách viết khác: 沁み込む, 浸み込む, 滲み込む, しみ込む, 染みこむ, 沁みこむ, 浸みこむ, 滲みこむ, 染込む

Cách chia của 染み込む

Thể lịch sự (ます)染み込みます
Thể て染み込んで
Quá khứ (た)染み込んだ
Phủ định (ない)染み込まない
Khả năng染み込める
Ý chí (よう)染み込もう
Điều kiện (ば)染み込めば
Bị động染み込まれる
Sai khiến染み込ませる
Mệnh lệnh染み込め

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.