末永い
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
末永い nghĩa là vĩnh viễn, mãi mãi.
Nghĩa của 末永い
Tính từ
- Vĩnh viễn, mãi mãi.
Cách viết khác: 末長い
Cách chia của 末永い
| Phủ định | 末永くない |
| Quá khứ | 末永かった |
| Quá khứ phủ định | 末永くなかった |
| Thể て | 末永くて |
| Dạng phó từ (く) | 末永く |
| Điều kiện (ば) | 末永ければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 末永い
Đồng nghĩa
Từ liên quan với 末永い
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i permanent; everlasting; lasting; very long; many years of
Câu hỏi thường gặp
末永い nghĩa là gì?
末永い (tính từ) nghĩa là vĩnh viễn, mãi mãi.
末永い đọc là gì?
末永い đọc là すえながい (romaji: suenagai).