TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

末(すえ)に

từ thông dụng
すえにsueni giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 末 mạt

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

Nghĩa của 末に

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ finally; after; following
  • Phó từ at the end (of)

Từ liên quan với 末に

Câu ví dụ với 末に

  • 父は週末に帰宅します。 Bố tôi cuối tuần sẽ về nhà.Tatoeba #84445
  • 練習問題の解答は巻末にまとめてあります。 Đáp án của những câu hỏi ôn tập được tổng hợp ở cuối sách.Tatoeba #2696395
  • あなたは週末に何をしましたか。 Bạn đã làm gì vào cuối tuần? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #231862
  • 文末に句点をお願いします。 Bạn có thể thêm dấu chấm câu vào cuối mỗi câu được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9732709
  • 月末にお支払いします。 Tôi sẽ trả lương cho cậu vào cuối tháng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11332123

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.