TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

最後(さいご)に笑(わら)う者(もの)が最(もっと)もよく笑(わら)う

さいごにわらうものがもっともよくわらうsaigoniwaraumonogamottomoyokuwarau giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 最 tối·後 hậu·笑 tiếu·者 giả

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

Nghĩa của 最後に笑う者が最もよく笑う

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ he who laughs last, laughs best (tục ngữ)

Cách chia của 最後に笑う者が最もよく笑う

Thể lịch sự (ます)最後に笑う者が最もよく笑います
Thể て最後に笑う者が最もよく笑って
Quá khứ (た)最後に笑う者が最もよく笑った
Phủ định (ない)最後に笑う者が最もよく笑わない
Khả năng最後に笑う者が最もよく笑える
Ý chí (よう)最後に笑う者が最もよく笑おう
Điều kiện (ば)最後に笑う者が最もよく笑えば
Bị động最後に笑う者が最もよく笑われる
Sai khiến最後に笑う者が最もよく笑わせる
Mệnh lệnh最後に笑う者が最もよく笑え

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.