あかるけりゃつきよだとおもうakarukeryatsukiyodatōmōgiọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt明 minh·月 nguyệt·夜 dạ·思 tư
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
明るけりゃ月夜だと思う nghĩa là Chỉ biết một khía cạnh của sự vật/sự việc.
Nghĩa của 明るけりゃ月夜だと思う
Thành ngữ
Chỉ biết một khía cạnh của sự vật/sự việc.
Câu hỏi thường gặp
明るけりゃ月夜だと思う nghĩa là gì?
明るけりゃ月夜だと思う (thành ngữ) nghĩa là Chỉ biết một khía cạnh của sự vật/sự việc.
明るけりゃ月夜だと思う đọc là gì?
明るけりゃ月夜だと思う đọc là あかるけりゃつきよだとおもう (romaji: akarukeryatsukiyodatōmō).
Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.