TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

旧交(きゅうこう)を温(あたた)める

きゅうこうをあたためるkyūkōoatatameru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 旧 cựu·交 giao·温 ôn

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

Nghĩa của 旧交を温める

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ to renew old friendship

Cách chia của 旧交を温める

Thể lịch sự (ます)旧交を温めます
Thể て旧交を温めて
Quá khứ (た)旧交を温めた
Phủ định (ない)旧交を温めない
Khả năng旧交を温められる
Ý chí (よう)旧交を温めよう
Điều kiện (ば)旧交を温めれば
Bị động旧交を温められる
Sai khiến旧交を温めさせる
Mệnh lệnh旧交を温めろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 旧交を温める

  • どうやら、1年ブランクを取り戻し、旧交を温めることができたみたいだな。 Có vẻ chúng tôi đã hàn gắn được khoảng cách một năm đó và làm mới lại tình bạn trước đây của chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #76525

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.