TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

方(ほう)がいい

từ thông dụng Trong 1.000 từ thông dụng nhất
ほうがいいhōgaii giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 方 phương

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

方がいい nghĩa là nên.

Nghĩa của 方がいい

Cụm từ

  1. Nên.

Cách viết khác: 方が良い, ほうが良い, 方がよい, ほうがよい

Cách chia của 方がいい

Phủ định方がよくない
Quá khứ方がよかった
Quá khứ phủ định方がよくなかった
Thể て方がよくて
Dạng phó từ (く)方がよく
Điều kiện (ば)方がよければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ liên quan với 方がいい

Câu ví dụ với 方がいい

  • すぐ行く方がよいと思う。 Tôi nghĩ tốt hơn nên đi ngay.Tatoeba #214789
  • すぐに始めたほうがよいでしょう。 Bạn tốt hơn là nên bắt đầu liền đi.Tatoeba #214889
  • 2つの物語のうち、後の方が良い。 Trong hai câu chuyện, câu chuyện sau hay hơn.Tatoeba #235533
  • 約束は守った方がいい。 Bạn nên giữ lời hứa của mình.Tatoeba #79537
  • わびをいれるなら早い方がいいだろう。 Nếu bạn định xin lỗi thì nên xin lỗi càng sớm càng tốt.Tatoeba #74350
  • 今日は傘を持っていったほうがいいよ。 Hôm nay bạn nên mang ô theo.Tatoeba #171619
  • 眠った方がいいよ。 Bạn nên đi ngủ đi.Tatoeba #4738
  • その写真はアルバムに貼ったほうがよい。 Bạn nên dán tấm ảnh đó vào album.Tatoeba #209617

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ had better ...
  • Cụm từ had better not ...

Câu hỏi thường gặp

方がいい nghĩa là gì?

方がいい (cụm từ) nghĩa là nên.

方がいい đọc là gì?

方がいい đọc là ほうがいい (romaji: hōgaii).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.