TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

新東京国際空港(しんとうきょうこくさいくうこう)

tên riêng
しんとうきょうこくさいくうこうshintōkyōkokusaikūkō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂN ĐÔNG KINH QUỐC TẾ KHÔNG CẢNG 新 tân·東 đông·京 kinh·国 quốc·際 tế·空 không·港 cảng

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “tân đông kinh quốc tế không cảng” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

新東京国際空港 nghĩa là Sân bay quốc tế Tokyo mới (tên gọi cũ của:w:vi:Sân bay quốc tế Narita, Sân bay quốc tế Narita).

Nghĩa của 新東京国際空港

Danh từ riêng

  1. Sân bay quốc tế Tokyo mới (tên gọi cũ của:w:vi:Sân bay quốc tế Narita, Sân bay quốc tế Narita)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 新東京国際空港

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

新東京国際空港 nghĩa là gì?

新東京国際空港 (danh từ riêng) nghĩa là Sân bay quốc tế Tokyo mới (tên gọi cũ của:w:vi:Sân bay quốc tế Narita, Sân bay quốc tế Narita).

新東京国際空港 đọc là gì?

新東京国際空港 đọc là しんとうきょうこくさいくうこう (romaji: shintōkyōkokusaikūkō).

Âm Hán Việt của 新東京国際空港 là gì?

Âm Hán Việt của 新東京国際空港 là "tân đông kinh quốc tế không cảng". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.