TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

斧(おの)

おのono giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỦ 斧 phủ

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “phủ” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

斧 nghĩa là cái rìu, một cái rìu.

Nghĩa của 斧

Danh từ

  1. Cái rìu.
    • Vono. ヲノ (斧) または、 Masacari. 斧.Wono. Hay masakari. Một cái rìu.
    • オノを持つ戦士。片手でオノを振り回す攻撃はかなり強い。Một chiến binh sử dụng rìu. Anh ta vung rìu chỉ bằng một tay, nhưng vẫn có thể gây ra những đòn đánh rất mạnh.
  2. Một cái rìu lớn hơn.
  3. _, phương ngữ Kansai Một cái rìu (nói chung)
  4. cũ, _ Một cái rìu nhỏ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ axe; ax; hatchet

Câu hỏi thường gặp

斧 nghĩa là gì?

斧 (danh từ) nghĩa là cái rìu, một cái rìu.

斧 đọc là gì?

斧 đọc là おの (romaji: ono).

Âm Hán Việt của 斧 là gì?

Âm Hán Việt của 斧 là "phủ". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.