TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

擦(す)る

từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
するsuru giọng máy (Kokoro)
Âm Hán Việt 擦 sát

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

Nghĩa của 擦る

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to rub; to chafe; to strike (match); to file; to frost (glass)
  • Động từ to squander (one's money); to run through (one's fortune); to lose money (e.g. by gambling)

Cách viết khác: 擂る, 摩る, 磨る

Cách chia của 擦る

Thể lịch sự (ます)擦ります
Thể て擦って
Quá khứ (た)擦った
Phủ định (ない)擦らない
Khả năng擦れる
Ý chí (よう)擦ろう
Điều kiện (ば)擦れば
Bị động擦られる
Sai khiến擦らせる
Mệnh lệnh擦れ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 擦る

  • 彼はマッチをすった。 Anh ấy đã quẹt diêm.Tatoeba #110768

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Giọng máy tổng hợp (Kokoro), chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.