振舞う
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
振舞う nghĩa là cư xử.
Nghĩa của 振舞う
Động từ
- Cư xử.
Cách viết khác: 振る舞う
Cách chia của 振舞う
| Thể lịch sự (ます) | 振舞います |
| Thể て | 振舞って |
| Quá khứ (た) | 振舞った |
| Phủ định (ない) | 振舞わない |
| Khả năng | 振舞える |
| Ý chí (よう) | 振舞おう |
| Điều kiện (ば) | 振舞えば |
| Bị động | 振舞われる |
| Sai khiến | 振舞わせる |
| Mệnh lệnh | 振舞え |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 振舞う
- 彼は陽気に振る舞おうとしたが、私達はみんな彼がどれほど悲しい思いをしているかわかっていた。 Anh ấy đã cố tỏ ra tích cực, nhưng chúng tôi đều biết anh ấy đang đau khổ đến mức nào.Tatoeba #99173
- 人質にとられながら、彼は努めて勇敢に振る舞った。 Anh ta cố gắng hành động dũng cảm nhất có thể trong khi bị giữ làm con tin. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #236871
- そんな風に振る舞うとは彼は頭がおかしいにちがいない。 Anh ta hẳn phải mất tự chủ mới cư xử như vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #204033
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to behave; to conduct oneself; to act
- Động từ to treat (someone) to (food or drink); to entertain (e.g. to lunch)
Câu hỏi thường gặp
振舞う nghĩa là gì?
振舞う (động từ) nghĩa là cư xử.
振舞う đọc là gì?
振舞う đọc là ふるまう (romaji: furumau).