振幅
từ thông dụng
しんぷくshinpuku
giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
振幅 nghĩa là biên độ.
Nghĩa của 振幅
Danh từ
- Biên độ.
Cách viết khác: 振り幅, ふりはば
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ amplitude (of vibration)
- Danh từ (degree of) instability; volatility; fluctuation; variation; swing
Câu hỏi thường gặp
振幅 nghĩa là gì?
振幅 (danh từ) nghĩa là biên độ.
振幅 đọc là gì?
振幅 đọc là しんぷく (romaji: shinpuku).