TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

手厳(てきび)しい

てきびしいtekibishii giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 手 thủ·厳 nghiêm

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

手厳しい nghĩa là nghiêm khắc.

Nghĩa của 手厳しい

Tính từ đuôi i

  1. Nghiêm khắc.

Cách viết khác: 手きびしい

Cách chia của 手厳しい

Phủ định手厳しくない
Quá khứ手厳しかった
Quá khứ phủ định手厳しくなかった
Thể て手厳しくて
Dạng phó từ (く)手厳しく
Điều kiện (ば)手厳しければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 手厳しい

  • 彼女は手厳しい人です。 Cô ấy là một người nghiêm khắc.Tatoeba #2332394

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi i harsh (criticism, treatment, etc.); severe; hard; strict

Câu hỏi thường gặp

手厳しい nghĩa là gì?

手厳しい (tính từ đuôi i) nghĩa là nghiêm khắc.

手厳しい đọc là gì?

手厳しい đọc là てきびしい (romaji: tekibishii).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.