TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

想像力(そうぞうりょく)

từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
そうぞうりょくsōzōryoku giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯỞNG TƯỢNG LỰC 想 tưởng·像 tượng·力 lực

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “tưởng tượng lực” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

想像力 nghĩa là sự hình dung, sự tưởng tượng.

Nghĩa của 想像力

Danh từ

  1. Sự hình dung, sự tưởng tượng.

Câu ví dụ với 想像力

  • 想像力は私たちの生活のどの側面にも影響を与える。 Sự tưởng tượng ảnh hưởng đến mọi khía cạnh cuộc sống của chúng ta.Tatoeba #5007

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ (power of) imagination

Câu hỏi thường gặp

想像力 nghĩa là gì?

想像力 (danh từ) nghĩa là sự hình dung, sự tưởng tượng.

想像力 đọc là gì?

想像力 đọc là そうぞうりょく (romaji: sōzōryoku).

Âm Hán Việt của 想像力 là gì?

Âm Hán Việt của 想像力 là "tưởng tượng lực". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.