TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

悪臭(あくしゅう)を放(はな)つ

あくしゅうをはなつakushūohanatsu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 悪 ác·臭 xú·放 phóng

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

悪臭を放つ nghĩa là bốc mùi thối, bay mùi thối.

Nghĩa của 悪臭を放つ

Cụm từ

  1. Bốc mùi thối, bay mùi thối.

Cách chia của 悪臭を放つ

Thể lịch sự (ます)悪臭を放ちます
Thể て悪臭を放って
Quá khứ (た)悪臭を放った
Phủ định (ない)悪臭を放たない
Khả năng悪臭を放てる
Ý chí (よう)悪臭を放とう
Điều kiện (ば)悪臭を放てば
Bị động悪臭を放たれる
Sai khiến悪臭を放たせる
Mệnh lệnh悪臭を放て

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ to give off a stench; to stink

Câu hỏi thường gặp

悪臭を放つ nghĩa là gì?

悪臭を放つ (cụm từ) nghĩa là bốc mùi thối, bay mùi thối.

悪臭を放つ đọc là gì?

悪臭を放つ đọc là あくしゅうをはなつ (romaji: akushūohanatsu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.