悪臭を放つ
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
悪臭を放つ nghĩa là bốc mùi thối, bay mùi thối.
Nghĩa của 悪臭を放つ
Cụm từ
- Bốc mùi thối, bay mùi thối.
Cách chia của 悪臭を放つ
| Thể lịch sự (ます) | 悪臭を放ちます |
| Thể て | 悪臭を放って |
| Quá khứ (た) | 悪臭を放った |
| Phủ định (ない) | 悪臭を放たない |
| Khả năng | 悪臭を放てる |
| Ý chí (よう) | 悪臭を放とう |
| Điều kiện (ば) | 悪臭を放てば |
| Bị động | 悪臭を放たれる |
| Sai khiến | 悪臭を放たせる |
| Mệnh lệnh | 悪臭を放て |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ to give off a stench; to stink
Câu hỏi thường gặp
悪臭を放つ nghĩa là gì?
悪臭を放つ (cụm từ) nghĩa là bốc mùi thối, bay mùi thối.
悪臭を放つ đọc là gì?
悪臭を放つ đọc là あくしゅうをはなつ (romaji: akushūohanatsu).