TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

恵(めぐ)む

JLPT N1 từ thông dụng
めぐむmegumu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 恵 huệ

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

恵む nghĩa là giáng phúc, ban phúc.

Nghĩa của 恵む

Động từ

  1. Giáng phúc, ban phúc.

Cách viết khác: 恤む

Cách chia của 恵む

Thể lịch sự (ます)恵みます
Thể て恵んで
Quá khứ (た)恵んだ
Phủ định (ない)恵まない
Khả năng恵める
Ý chí (よう)恵もう
Điều kiện (ば)恵めば
Bị động恵まれる
Sai khiến恵ませる
Mệnh lệnh恵め

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 恵む

  • ホームレスにお金を恵んであげました。 Tôi đã đưa tiền cho người vô gia cư.Tatoeba #9712455

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bless; to show mercy to
  • Động từ to give (money, etc.)

Câu hỏi thường gặp

恵む nghĩa là gì?

恵む (động từ) nghĩa là giáng phúc, ban phúc.

恵む đọc là gì?

恵む đọc là めぐむ (romaji: megumu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.