息を殺す
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
息を殺す nghĩa là nín thở.
Nghĩa của 息を殺す
Cụm từ
- Nín thở.
Cách chia của 息を殺す
| Thể lịch sự (ます) | 息を殺します |
| Thể て | 息を殺して |
| Quá khứ (た) | 息を殺した |
| Phủ định (ない) | 息を殺さない |
| Khả năng | 息を殺せる |
| Ý chí (よう) | 息を殺そう |
| Điều kiện (ば) | 息を殺せば |
| Bị động | 息を殺される |
| Sai khiến | 息を殺させる |
| Mệnh lệnh | 息を殺せ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ to hold one's breath; to catch one's breath
Câu hỏi thường gặp
息を殺す nghĩa là gì?
息を殺す (cụm từ) nghĩa là nín thở.
息を殺す đọc là gì?
息を殺す đọc là いきをころす (romaji: ikiokorosu).