TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

息(いき)を引(ひ)き取(と)る

いきをひきとるikiohikitoru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 息 tức·引 dẫn·取 thủ

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

Nghĩa của 息を引き取る

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ to die; to draw one's last breath; to breathe one's last (thành ngữ)

Cách viết khác: 息をひきとる, 息を引きとる

Cách chia của 息を引き取る

Thể lịch sự (ます)息を引き取ります
Thể て息を引き取って
Quá khứ (た)息を引き取った
Phủ định (ない)息を引き取らない
Khả năng息を引き取れる
Ý chí (よう)息を引き取ろう
Điều kiện (ば)息を引き取れば
Bị động息を引き取られる
Sai khiến息を引き取らせる
Mệnh lệnh息を引き取れ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 息を引き取る

  • 老人は息を引きとった。 Cụ già đã trút hơi thở cuối cùng.Tatoeba #77268

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.