TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

怒(おこ)らせる

từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
おこらせるokoraseru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 怒 nộ

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

怒らせる nghĩa là làm ai tức giận.

Nghĩa của 怒らせる

Động từ

  1. Làm ai tức giận.

Cách viết khác: いからせる

Cách chia của 怒らせる

Thể lịch sự (ます)怒らせます
Thể て怒らせて
Quá khứ (た)怒らせた
Phủ định (ない)怒らせない
Khả năng怒らせられる
Ý chí (よう)怒らせよう
Điều kiện (ば)怒らせれば
Bị động怒らせられる
Sai khiến怒らせさせる
Mệnh lệnh怒らせろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to make (someone) angry; to anger; to offend; to rile up; to provoke (to anger)
  • Động từ to square (one's shoulders); to raise (one's voice) in anger; to make (one's eyes) glare

Câu hỏi thường gặp

怒らせる nghĩa là gì?

怒らせる (động từ) nghĩa là làm ai tức giận.

怒らせる đọc là gì?

怒らせる đọc là おこらせる (romaji: okoraseru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.