TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

忠言耳(ちゅうげんみみ)に逆(さか)らう

ちゅうげんみみにさからうchūgenmiminisakarau giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 忠 trung·言 ngôn·耳 nhĩ·逆 nghịch

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

忠言耳に逆らう nghĩa là trung ngôn nghịch nhĩ.

Nghĩa của 忠言耳に逆らう

Cụm từ

  1. tục ngữ Trung ngôn nghịch nhĩ.

Cách chia của 忠言耳に逆らう

Thể lịch sự (ます)忠言耳に逆らいます
Thể て忠言耳に逆らって
Quá khứ (た)忠言耳に逆らった
Phủ định (ない)忠言耳に逆らわない
Khả năng忠言耳に逆らえる
Ý chí (よう)忠言耳に逆らおう
Điều kiện (ば)忠言耳に逆らえば
Bị động忠言耳に逆らわれる
Sai khiến忠言耳に逆らわせる
Mệnh lệnh忠言耳に逆らえ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ good advice is harsh to the ear (tục ngữ)

Câu hỏi thường gặp

忠言耳に逆らう nghĩa là gì?

忠言耳に逆らう (cụm từ) nghĩa là trung ngôn nghịch nhĩ.

忠言耳に逆らう đọc là gì?

忠言耳に逆らう đọc là ちゅうげんみみにさからう (romaji: chūgenmiminisakarau).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.