TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

忘(わす)れっぽい

わすれっぽいwasureppoi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 忘 vương

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

忘れっぽい nghĩa là hay quên.

Nghĩa của 忘れっぽい

Tính từ đuôi i

  1. Hay quên.

Cách chia của 忘れっぽい

Phủ định忘れっぽくない
Quá khứ忘れっぽかった
Quá khứ phủ định忘れっぽくなかった
Thể て忘れっぽくて
Dạng phó từ (く)忘れっぽく
Điều kiện (ば)忘れっぽければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 忘れっぽい

  • 祖母はだんだん忘れっぽくなり、弱ってきた。 Bà tôi dần dần trở nên hay quên và yếu hơn.Tatoeba #140674
  • 彼は忘れっぽくなっていて、そのことでとても悩んだ。 Anh ấy đã rất phiền muộn vì anh ấy đang trở nên hay quên.Tatoeba #100009

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi i forgetful

Câu hỏi thường gặp

忘れっぽい nghĩa là gì?

忘れっぽい (tính từ đuôi i) nghĩa là hay quên.

忘れっぽい đọc là gì?

忘れっぽい đọc là わすれっぽい (romaji: wasureppoi).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.